Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bãi, bì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bãi, bì:
Biến thể phồn thể: 罷;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2;
Việt bính: baa6;
罢 bãi, bì
bãi, như "bãi binh; bãi công" (gdhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2;
Việt bính: baa6;
罢 bãi, bì
Nghĩa Trung Việt của từ 罢
Như chữ bãi 罷.Giản thể của chữ 罷.bãi, như "bãi binh; bãi công" (gdhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Nghĩa của 罢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (罷)
[bà]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: BÃI
1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
欲罢不能
muốn thôi chẳng được
不肯罢手
không chịu ngừng tay
2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
罢官
cách chức
方
3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
吃罢晚饭
ăn cơm tối xong
说罢,他就走了。
nói đoạn anh ta đi luôn
Từ ghép:
罢黜 ; 罢工 ; 罢官 ; 罢教 ; 罢课 ; 罢考 ; 罢了 ; 罢了 ; 罢论 ; 罢免 ; 罢免权 ; 罢市 ; 罢手 ; 罢休 ; 罢宴 ; 罢职
[bà]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: BÃI
1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
欲罢不能
muốn thôi chẳng được
不肯罢手
không chịu ngừng tay
2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
罢官
cách chức
方
3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
吃罢晚饭
ăn cơm tối xong
说罢,他就走了。
nói đoạn anh ta đi luôn
Từ ghép:
罢黜 ; 罢工 ; 罢官 ; 罢教 ; 罢课 ; 罢考 ; 罢了 ; 罢了 ; 罢论 ; 罢免 ; 罢免权 ; 罢市 ; 罢手 ; 罢休 ; 罢宴 ; 罢职
Tự hình:

Biến thể giản thể: 罢;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2, pi4, bi3;
Việt bính: baa6 pei4
1. [報罷] báo bãi 2. [罷兵] bãi binh 3. [罷工] bãi công 4. [罷休] bãi hưu 5. [罷課] bãi khóa 6. [罷免] bãi miễn 7. [罷官] bãi quan 8. [罷市] bãi thị 9. [罷黜] bãi truất;
罷 bãi, bì
◎Như: bãi công 罷工 thôi không làm việc nữa, bãi thị 罷市 bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng 欲罷不能 muốn thôi mà không được.
(Động) Cách, bỏ, phế trừ.
◎Như: bãi miễn 罷免 cho thôi, bãi quan 罷官 cách chức quan.
(Động) Hết, chấm dứt.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).
(Phó) Xong, rồi.
◎Như: chiến bãi 戰罷 đánh xong, trang bãi 粧罷 trang sức xong.
(Thán) Thôi, nhé, ...
§ Cũng như ba 吧.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn hồi thành lí khứ bãi 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!Một âm là bì.
(Tính) Mỏi mệt.
§ Thông bì 疲.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương binh bì thực tuyệt 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.
bãi, như "bãi binh; bãi công" (vhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2, pi4, bi3;
Việt bính: baa6 pei4
1. [報罷] báo bãi 2. [罷兵] bãi binh 3. [罷工] bãi công 4. [罷休] bãi hưu 5. [罷課] bãi khóa 6. [罷免] bãi miễn 7. [罷官] bãi quan 8. [罷市] bãi thị 9. [罷黜] bãi truất;
罷 bãi, bì
Nghĩa Trung Việt của từ 罷
(Động) Nghỉ, thôi.◎Như: bãi công 罷工 thôi không làm việc nữa, bãi thị 罷市 bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng 欲罷不能 muốn thôi mà không được.
(Động) Cách, bỏ, phế trừ.
◎Như: bãi miễn 罷免 cho thôi, bãi quan 罷官 cách chức quan.
(Động) Hết, chấm dứt.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).
(Phó) Xong, rồi.
◎Như: chiến bãi 戰罷 đánh xong, trang bãi 粧罷 trang sức xong.
(Thán) Thôi, nhé, ...
§ Cũng như ba 吧.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn hồi thành lí khứ bãi 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!Một âm là bì.
(Tính) Mỏi mệt.
§ Thông bì 疲.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương binh bì thực tuyệt 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.
bãi, như "bãi binh; bãi công" (vhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Dị thể chữ 罷
罢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bì
| bì | 埤: | (Bồi bổ thêm) |
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |

Tìm hình ảnh cho: bãi, bì Tìm thêm nội dung cho: bãi, bì
