Từ: bãi, bì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bãi, bì:

罢 bãi, bì • 罷 bãi, bì

Đây là các chữ cấu thành từ này: bãi, • bì

bãi, bì [bãi, bì]

U+7F62, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 罷;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2;
Việt bính: baa6;

罢 bãi, bì

Nghĩa Trung Việt của từ 罢

Như chữ bãi 罷.Giản thể của chữ 罷.

bãi, như "bãi binh; bãi công" (gdhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)

Nghĩa của 罢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (罷)
[bà]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: BÃI
1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
欲罢不能
muốn thôi chẳng được
不肯罢手
không chịu ngừng tay
2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
罢官
cách chức
方
3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
吃罢晚饭
ăn cơm tối xong
说罢,他就走了。
nói đoạn anh ta đi luôn
Từ ghép:
罢黜 ; 罢工 ; 罢官 ; 罢教 ; 罢课 ; 罢考 ; 罢了 ; 罢了 ; 罢论 ; 罢免 ; 罢免权 ; 罢市 ; 罢手 ; 罢休 ; 罢宴 ; 罢职

Chữ gần giống với 罢:

䍕, 䍖, 䍗, 罛, 罝, 罟, 罠, 罡, 罢, 𦊚, 𦊛,

Dị thể chữ 罢

罢, 罷,

Chữ gần giống 罢

罴, 法, 劫, 羅, 羄, 羃, 羂, 羁, 罿, 阹,

Tự hình:

Tự hình chữ 罢 Tự hình chữ 罢 Tự hình chữ 罢 Tự hình chữ 罢

bãi, bì [bãi, bì]

U+7F77, tổng 15 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 罢;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2, pi4, bi3;
Việt bính: baa6 pei4
1. [報罷] báo bãi 2. [罷兵] bãi binh 3. [罷工] bãi công 4. [罷休] bãi hưu 5. [罷課] bãi khóa 6. [罷免] bãi miễn 7. [罷官] bãi quan 8. [罷市] bãi thị 9. [罷黜] bãi truất;

罷 bãi, bì

Nghĩa Trung Việt của từ 罷

(Động) Nghỉ, thôi.
◎Như: bãi công 罷
工 thôi không làm việc nữa, bãi thị 罷市 bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng 欲罷不能 muốn thôi mà không được.

(Động)
Cách, bỏ, phế trừ.
◎Như: bãi miễn 罷免 cho thôi, bãi quan 罷官 cách chức quan.

(Động)
Hết, chấm dứt.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).

(Phó)
Xong, rồi.
◎Như: chiến bãi 戰罷 đánh xong, trang bãi 粧罷 trang sức xong.

(Thán)
Thôi, nhé, ...
§ Cũng như ba 吧.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn hồi thành lí khứ bãi 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!Một âm là bì.

(Tính)
Mỏi mệt.
§ Thông bì 疲.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương binh bì thực tuyệt 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.

bãi, như "bãi binh; bãi công" (vhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)

Chữ gần giống với 罷:

罵, 罶, 罷, 罸,

Dị thể chữ 罷

罢,

Chữ gần giống 罷

罛, 羄, 罸, 罹, 犤, 罺, 態, 罻, 罼, 罽,

Tự hình:

Tự hình chữ 罷 Tự hình chữ 罷 Tự hình chữ 罷 Tự hình chữ 罷

Nghĩa chữ nôm của chữ: bì

bì埤:(Bồi bổ thêm)
bì疲:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
bì皮:bì (bì lợn)
bãi, bì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bãi, bì Tìm thêm nội dung cho: bãi, bì